Giữ nguyên điểm đúng in trong nguồn cho từng câu. Quy tắc điểm bỏ trống và trả lời sai khác nhau theo phần, gồm điểm trừ của câu thưởng tùy chọn; bản nhập không tái hiện đầy đủ toàn bộ cách chấm điểm đó.
Cho hai số nguyên dương $a,b$: $a$ là hai nghìn năm trăm sáu mươi hai, $b$ là hai nghìn không trăm mười chín. Tính $a+b$.
Bảng điểm Toán khối 6: 5 học sinh được 6 điểm, 6 học sinh được 7 điểm, 4 học sinh được 8 điểm, 7 học sinh được 9 điểm, 3 học sinh được 10 điểm. Tính điểm trung bình.
Chiều dài hình chữ nhật hơn cạnh hình vuông 3 đơn vị, chiều rộng kém cạnh đó 2 đơn vị. Diện tích hình chữ nhật hơn diện tích hình vuông 10 đơn vị vuông. Tính cạnh hình vuông.
Hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=4$ cm, $BC=6$ cm. $E,F$ là trung điểm của $AB,CD$. $G,H$ thuộc $EF$ và $EG=GH=HF$. Tính tổng diện tích ba tam giác tô màu trong hình theo xentimét vuông.