Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

ITMC 2026 Khối 6 Vòng loại quốc gia sample-r1

Câu hỏi 1

Giữ nguyên điểm đúng in trong nguồn cho từng câu. Quy tắc điểm bỏ trống và trả lời sai khác nhau theo phần, gồm điểm trừ của câu thưởng tùy chọn; bản nhập không tái hiện đầy đủ toàn bộ cách chấm điểm đó.

Cho hai số nguyên dương $a,b$: $a$ là hai nghìn năm trăm sáu mươi hai, $b$ là hai nghìn không trăm mười chín. Tính $a+b$.
  1. 543
  2. 4752
  3. 4038
  4. 4581
  5. 5124

Câu hỏi 2

Cho $3 a=2019$ và $2\times 3\times b=2562$. Tính $(a-b)/6$.
  1. 41
  2. 42
  3. 43
  4. 52
  5. 53

Câu hỏi 3

Bình dung tích 1.25 lít chứa đầy nước. Buổi sáng dùng $3/10$ lít, buổi chiều dùng $5/10$ lít. Còn lại bao nhiêu nước?
  1. 200 mililít
  2. 450 mililít
  3. 275 mililít
  4. 285 mililít
  5. 300 mililít

Câu hỏi 4

Tam giác có đáy 25 cm và chiều cao 62 cm. Tính diện tích theo xentimét vuông.
  1. 500
  2. 625
  3. 750
  4. 775
  5. 1550

Câu hỏi 5

Hình hộp chữ nhật rộng 5 m, dài 6 m và cao 7 m. Thể tích là $a$ mét khối, diện tích toàn phần là $b$ mét vuông. Tính $a/b$.
  1. $105/107$
  2. $85/87$
  3. $61/65$
  4. $15/17$
  5. $5/7$

Câu hỏi 6

Trên đoạn $AB$ dài 40 cm, điểm $C$ thỏa $CA=\frac 13 CB$. Gọi $M$ là trung điểm $CB$. Tính $CM$ theo xentimét.
  1. 20
  2. 15
  3. 5
  4. 30
  5. 10

Câu hỏi 7

Để cộng $\frac 1{15}+\frac 1{21}+\frac 1{27}+\frac 4{35}$, tìm bội chung nhỏ nhất của các mẫu số.
  1. 189
  2. 315
  3. 567
  4. 945
  5. 2835

Câu hỏi 8

Ví dụ ba số nguyên liên tiếp 5, 6, 7 có tổng 18. Nếu ba số nguyên liên tiếp có tổng 2019, số lớn nhất là bao nhiêu?
  1. 647
  2. 674
  3. 764
  4. 746
  5. 476

Câu hỏi 9

Tổng chữ số của 2562 là $2+5+6+2=15$. Số nào có cùng tổng chữ số?
  1. 219
  2. 582
  3. 608
  4. 840
  5. 909

Câu hỏi 10

Trong hình, hai đường thẳng $AB,CD$ song song và $\angle EGF=90^\circ$. Tỉ số $\angle FEG:\angle FHD=3:2$. Tính $\angle BFG$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $152^\circ$
  2. $144^\circ$
  3. $138^\circ$
  4. $132^\circ$
  5. $128^\circ$

Câu hỏi 11

Bảng điểm Toán khối 6: 5 học sinh được 6 điểm, 6 học sinh được 7 điểm, 4 học sinh được 8 điểm, 7 học sinh được 9 điểm, 3 học sinh được 10 điểm. Tính điểm trung bình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 7.29
  2. 7.88
  3. 8.19
  4. 8.21
  5. 8.29

Câu hỏi 12

Cửa hàng văn phòng phẩm bán sách màu đỏ, xanh lá, đen, vàng, hồng và xanh dương. Có bao nhiêu cách mua ba quyển sách có màu khác nhau?
  1. 16
  2. 18
  3. 20
  4. 22
  5. 24

Câu hỏi 13

Nếu $x+a=b-x$, biểu thức nào bằng $x$?
  1. $b-a$
  2. $a+b$
  3. $\frac{b-a}{2}$
  4. $\frac{a+b}{2}$
  5. $2 b-2 a$

Câu hỏi 14

Chữ số hàng phần nghìn của $(2019\times 5)/7$ là bao nhiêu?
  1. 1
  2. 4
  3. 8
  4. 2
  5. 5

Câu hỏi 15

Biểu thức nào lớn nhất?
  1. $2.019\times 0.1$
  2. $201.9\div 100$
  3. $20.19\times 0.01$
  4. $0.2019\times 10$
  5. $0.2019\times 100$

Câu hỏi 16

Chiều dài hình chữ nhật hơn cạnh hình vuông 3 đơn vị, chiều rộng kém cạnh đó 2 đơn vị. Diện tích hình chữ nhật hơn diện tích hình vuông 10 đơn vị vuông. Tính cạnh hình vuông.
  1. 14
  2. 15
  3. 16
  4. 17
  5. 22

Câu hỏi 17

Hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=4$ cm, $BC=6$ cm. $E,F$ là trung điểm của $AB,CD$. $G,H$ thuộc $EF$ và $EG=GH=HF$. Tính tổng diện tích ba tam giác tô màu trong hình theo xentimét vuông.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 24
  2. 12
  3. 2
  4. 4
  5. 6

Câu hỏi 18

Đường tròn nội tiếp hình vuông $ABCD$ có diện tích 441 xentimét vuông. Tính chu vi đường tròn theo xentimét, dùng $\pi=22/7$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 21
  2. 45
  3. 49
  4. 64
  5. 66

Câu hỏi 19

Gọi $n$ là số nguyên có bốn chữ số lớn nhất chia 6 dư 2, chia 7 dư 4, chia 8 dư 6. Tìm số dư khi chia $n$ cho 2019.
  1. 1862
  2. 1286
  3. 1286
  4. 1826
  5. 1628

Câu hỏi 20

Dãy có quy luật 2,0,1,9,2,5,6,3,2,0,1,9,2,5,6,3,2,0,1,9,… . Trong 80 số hạng đầu, số chữ số 2 nhiều hơn số chữ số 5 bao nhiêu?
  1. 10
  2. 20
  3. 30
  4. 40
  5. 50