Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

ITMC 2018 Khối 10 Vòng loại quốc gia set01

Câu hỏi 1

Giữ nguyên điểm đúng in trong nguồn cho từng câu. Quy tắc điểm bỏ trống và trả lời sai khác nhau theo phần, gồm điểm trừ của câu thưởng tùy chọn; bản nhập không tái hiện đầy đủ toàn bộ cách chấm điểm đó.

Cho hai tập $A,B$. Biểu thức tập hợp nào khác các biểu thức còn lại? Dấu phẩy trên chỉ phần bù.
  1. $(A-B)^{\prime}$
  2. $A^{\prime}\cup B$
  3. $(B^{\prime}-A^{\prime})^{\prime}$
  4. $B-A$
  5. $(B^{\prime}\cap A)^{\prime}$

Câu hỏi 2

Tập hữu hạn $A$ không có tập con thực sự và $A\in B$. Số phần tử nhỏ nhất của $A\cup\mathcal P(B)$ là bao nhiêu? Ký hiệu $\mathcal P$ chỉ tập lũy thừa.
  1. 0
  2. 1
  3. 2
  4. 3
  5. 4

Câu hỏi 3

$A=\{1,3,4\}$, $B=\{1,\{3\},\{4\},\{1,3,4\}\}$, $C=\{\{4\},A,B\}$. Có bao nhiêu phần tử trong $A\cup B\cup C$?
  1. 9
  2. 8
  3. 7
  4. 6
  5. 5

Câu hỏi 4

Cho $S=\{a,b,\{a\},\{a,b\}\}$ và $A=\{x\mid x\subset S\land \{a\}\subset x\}$. Tính $n(A)$. Nguồn dùng ký hiệu $\subset$.
  1. 15
  2. 14
  3. 8
  4. 7
  5. 4

Câu hỏi 5

$p\to(q\to r)$ sai. Xét (1) $p\leftrightarrow(q\leftrightarrow r)$; (2) $p\land(q\land r)$; (3) $p\lor(q\lor r)$. Những mệnh đề nào sai?
  1. Chỉ (1), (2)
  2. Chỉ (1), (3)
  3. Chỉ (2), (3)
  4. Cả ba
  5. Có ít hơn hai mệnh đề sai

Câu hỏi 6

Mệnh đề nào không tương đương logic với các mệnh đề còn lại?
  1. $(p\lor\neg p)\land q$
  2. $q\lor(p\land\neg p)$
  3. $(p\leftrightarrow\neg p)\leftrightarrow\neg q$
  4. $(p\to\neg p)\to\neg q$
  5. $q\land q$

Câu hỏi 7

Xét (1) $\neg p\to(q\lor r)$; (2) $(\neg q\land\neg r)\to p$; (3) $p\lor q\lor r$. Nhận xét nào đúng?
  1. Chỉ (1),(2) tương đương.
  2. Chỉ (1),(3) tương đương.
  3. Chỉ (2),(3) tương đương.
  4. Không có cặp nào tương đương.
  5. Cả ba tương đương.

Câu hỏi 8

Tìm phủ định của $\forall x\lt 0\ \exists y\lt 0\ [x\lt y\to x^2>y^2]$.
  1. $\exists x\lt 0\ \forall y\lt 0\ [x\ge y\to x^2\le y^2]$
  2. $\exists x\lt 0\ \forall y\lt 0\ [x\lt y\land x^2\le y^2]$
  3. $\exists x\ge0\ \forall y\ge0\ [x\ge y\to x^2\le y^2]$
  4. $\exists x\ge0\ \forall y\ge0\ [x\lt y\land x^2\le y^2]$
  5. $\exists x\ge0\ \forall y\ge0\ [x\ge y\lor x^2>y^2]$

Câu hỏi 9

Phương trình $\left|\left||x-2561|+2561\right|-2561\right|=543$ có bao nhiêu nghiệm thực?
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. Nhiều hơn 4

Câu hỏi 10

Tìm tập nghiệm của $x^2(x-2)\le4(x-2)$.
  1. $(-\infty,-2]$
  2. $[-2,\infty)$
  3. $[-2,2]$
  4. $(-\infty,2]$
  5. Không phương án nào.

Câu hỏi 11

Cho $a-b>a$ và $a+b\lt b$. Mệnh đề nào chắc chắn đúng?
  1. $a\lt b$
  2. $b\lt a$
  3. $a\lt b\lt 0$
  4. $a\lt 0$ nhưng $b>0$
  5. $a\lt 0$ và $b\lt 0$

Câu hỏi 12

$2^x=\sqrt[3]{20}-\sqrt[3]{18}$, $2^y=\sqrt[3]{400}+\sqrt[3]{360}+\sqrt[3]{324}$. Hệ thức nào đúng?
  1. $y=1-x$
  2. $y=2-x$
  3. $y=1/x$
  4. $y=2/x$
  5. Không phương án nào.

Câu hỏi 13

Trong 40 học sinh khảo sát,36 em dự cả kỳ thi Toán Thái Lan thứ năm và thứ sáu. Trong 36 em này,24 em đạt vàng kỳ thứ năm và 25 em đạt vàng kỳ thứ sáu. Ít nhất bao nhiêu em đạt vàng cả hai kỳ?
  1. 11
  2. 13
  3. 17
  4. 24
  5. 25

Câu hỏi 14

Với các mệnh đề $a,b,c$, chọn $P$ nào để $((a\land b)\land(b\to c))\to P$ là hằng đúng?
  1. $\neg b$
  2. $a\land\neg c$
  3. $c\to\neg b$
  4. $\neg a\lor(b\land c)$
  5. $(a\lor c)\land\neg b$

Câu hỏi 15

$\forall x\ \exists y\ [(x-2)(2-y)>0]$ đúng. Tập nào có thể là miền chung của x,y?
  1. $\{0\}$
  2. $\{1\}$
  3. $\{3\}$
  4. $\{0,1\}$
  5. $\{1,3\}$

Câu hỏi 16

Số thực $x$ thỏa $1/x>-5$, $1/x\lt 2$. Mệnh đề nào mô tả tập nghiệm?
  1. $-1/5\lt x\lt 1/2$
  2. $-1/2\lt x\lt 5$
  3. $x>1/2$
  4. $x>1/2$ hoặc $-1/5\lt x\lt 0$
  5. $x>1/2$ hoặc $x\lt -1/5$

Câu hỏi 17

Thứ tự nào đúng?
  1. $\frac{12}7\lt \frac{\sqrt6+1}2\lt \sqrt3$
  2. $\frac{12}7\lt \sqrt3\lt \frac{\sqrt6+1}2$
  3. $\sqrt3\lt \frac{\sqrt6+1}2\lt \frac{12}7$
  4. $\frac{\sqrt6+1}2\lt \sqrt3\lt \frac{12}7$
  5. $\frac{\sqrt6+1}2\lt \frac{12}7\lt \sqrt3$

Câu hỏi 18

Giả sử $3x^2+9x^2+kx-12$ chia hết cho $x+3$, với k thực. Đa thức nào là ước của $3x^2-9x^2+kx-12$? Cả hai số mũ đầu được in là 2.
  1. $3x^2-4$
  2. $3x^2+4$
  3. $3x^2-x+4$
  4. $3x-4$
  5. $3x+4$

Câu hỏi 19

Số thực $x$ thỏa $(x+1)(x+2)(x+3)+(x+1)(x+2)+x+4=0$. Tìm tổng tất cả giá trị thực của x.
  1. $-7$
  2. $-6$
  3. $-4$
  4. $-3$
  5. $-1$

Câu hỏi 20

Các số thực $a,b$ thỏa $a^2+25a+61=0$, $b^2+25b+61=0$. Tính $(a+3)(b+3)$.
  1. $-149$
  2. $-5$
  3. $145$
  4. $167$
  5. $217$