Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

HKIMO 2026 Khối 6 Vòng loại quốc gia Đề 04

Câu hỏi 1

Tàu chạy 72 km/h, mất 17 giây để đi hết cầu dài 220 m. Tìm chiều dài tàu theo mét.
  1. 120
  2. 560
  3. 1004
  4. 340

Câu hỏi 2

Vòi A chảy một mình 8 giờ thì đầy bể, vòi B một mình 16 giờ thì đầy. Bể ban đầu cạn; mở A trong 2 giờ rồi mở cả hai vòi. Cần bao nhiêu giờ nữa để bể đầy?
  1. 6
  2. 4
  3. 5
  4. 14

Câu hỏi 3

Tìm số thứ mười trong dãy $1,2,5,10,17,\ldots$.
  1. 101
  2. 65
  3. 26
  4. 82

Câu hỏi 4

Tìm số còn thiếu trong sơ đồ theo quy luật.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 131
  2. 78
  3. 113
  4. 71

Câu hỏi 5

Vận động viên bắn 30 viên đạn. Mỗi lần trúng được 10 điểm, mỗi lần trượt mất 5 điểm. Tổng điểm 105. Có bao nhiêu lần trúng?
  1. 17
  2. 13
  3. 21
  4. 9

Câu hỏi 7

Tính $\dfrac{1}{2-\dfrac{3}{4-\dfrac 56}}$.
  1. $\frac{38}{75}$
  2. $\frac{19}{20}$
  3. $\frac{20}{19}$
  4. $\frac{75}{38}$

Câu hỏi 9

Tìm $P=1\times 2+2\times 3+3\times 4+\cdots+29\times 30$.
  1. 9990
  2. 8990
  3. 8890
  4. 8880

Câu hỏi 10

Các chữ M, A, T, H, K, I, O biểu diễn các chữ số khác nhau trong phép cộng dưới đây. Tìm H+K+I+M+O.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 17
  2. 18
  3. 19
  4. 20

Câu hỏi 12

Có bao nhiêu số ba chữ số chia 7 dư 6?
  1. 127
  2. 128
  3. 129
  4. 130

Câu hỏi 13

Số mười chữ số $\overline{20212022 AB}$ chia hết cho 18. Tìm giá trị lớn nhất của $A\times B$.
  1. 64
  2. 81
  3. 72
  4. 63

Câu hỏi 14

Biết $2\otimes 3=3\times 5$, $3\otimes 4=4\times 7\times 10$, $4\otimes 5=5\times 9\times 13\times 17$. Tính $(3\otimes 6)\div(2\otimes 4)$.
  1. 108
  2. 54
  3. 36
  4. 27

Câu hỏi 15

Lucas viết lần lượt $1,2,3,4,\ldots$. Cần viết ít nhất bao nhiêu số để tổng chia hết cho 33?
  1. 10
  2. 33
  3. 21
  4. 11

Câu hỏi 16

Tam giác vuông có một cạnh 20 cm và cạnh huyền 29 cm. Tính diện tích theo xentimét vuông.
  1. 420
  2. 290
  3. 210
  4. 240

Câu hỏi 17

Mười khối lập phương nhỏ, mỗi khối thể tích $27\ \mathrm{cm}^3$, ghép thành hình dưới đây. Tính diện tích toàn phần theo $\mathrm{cm}^2$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 360
  2. 120
  3. 180
  4. 324

Câu hỏi 18

Hình chữ nhật chu vi 34 cm có các cạnh dài số nguyên. Diện tích có thể nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?
  1. 16
  2. 17
  3. 2
  4. 8

Câu hỏi 19

Hình vuông dưới đây chứa bốn hình quạt tròn một phần tư bằng nhau. Tổng độ dài các đường cong là 44. Tính diện tích phần nằm giữa các đường cong. Lấy $\pi=22/7$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 42
  2. 56
  3. 63
  4. 70

Câu hỏi 20

Sáu hình chữ nhật giống nhau ghép thành hình dưới đây có chu vi 110. Tính diện tích hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 288
  2. 450
  3. 1800
  4. 1152