Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

HKIMO 2026 Khối 5 Vòng loại quốc gia Đề 02

Câu hỏi 1

Dựa vào quy luật dưới đây để tìm hình thứ 118 trong dãy.

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình minh họa câu hỏi
  2. Hình minh họa câu hỏi
  3. Hình minh họa câu hỏi
  4. Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 2

Dựa vào quy luật dưới đây, tìm số hạng thứ 7 trong dãy.

$5,6,8,11,\ldots$
  1. 26
  2. 20
  3. 25
  4. 15

Câu hỏi 3

Lấy tuổi của bà năm nay cộng 4, nhân 7, trừ 79 rồi chia cho 10. Kết quả bằng 60 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?
  1. 90
  2. 95
  3. 101
  4. 93

Câu hỏi 4

Hôm nay là Chủ Nhật ngày 10 tháng Mười. Hỏi ngày 31 tháng Ba cùng năm là thứ mấy?
  1. Thứ Tư
  2. Thứ Ba
  3. Thứ Năm
  4. Thứ Sáu

Câu hỏi 5

Theo quy luật dưới đây, có bao nhiêu hình ⊗ ở hình tiếp theo?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 33
  2. 41
  3. 25
  4. 36

Câu hỏi 6

Tính giá trị của $1+5+9+13+\cdots+113+117$.
  1. 1829
  2. 1770
  3. 3540
  4. 1740

Câu hỏi 7

Tìm giá trị của $13\times51+13\times173-39\times8$.
  1. 1300
  2. 13000
  3. 26000
  4. 2600

Câu hỏi 8

Tìm giá trị của $X$, biết rằng $(X+13)\times6-57=111$.
  1. 13
  2. 15
  3. 67
  4. 311

Câu hỏi 9

Tính giá trị của $1+2+4+8+\cdots+8192$.
  1. 16383
  2. 16384
  3. 13863
  4. 14368

Câu hỏi 10

Tính giá trị của $\frac1{1\times2}+\frac1{2\times3}+\cdots+\frac1{96\times97}+\frac1{97\times98}$.
  1. $\frac78$
  2. $\frac1{98}$
  3. $\frac{98}{97}$
  4. $\frac{97}{98}$

Câu hỏi 11

Định nghĩa phép toán $a*b=a\times b+a\times2$. Tính giá trị của $3*(5*15)$.
  1. 261
  2. 22
  3. 225
  4. 357

Câu hỏi 12

Một số có 5 chữ số $\overline{9054A}$ chia hết cho 18. Tính giá trị của chữ số $A$.
  1. 4
  2. 9
  3. 0
  4. 8

Câu hỏi 13

Các số dưới đây là một dãy số cách đều. Tính tổng của số thứ 7 và số thứ 9.

$2,6,10,14,18,\ldots$
  1. 26
  2. 22
  3. 68
  4. 60

Câu hỏi 14

Tổng của $A$ và $B$ là 240. $A$ gấp 7 lần $B$. Tìm giá trị của $A$.
  1. 30
  2. 210
  3. 120
  4. 200

Câu hỏi 15

Tổng của 3 số lẻ liên tiếp là 21. Tính tích của tất cả các số đó.
  1. 336
  2. 693
  3. 315
  4. 105

Câu hỏi 16

Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật trong hình dưới đây?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 90
  2. 150
  3. 288
  4. 144

Câu hỏi 17

Donald có một mảnh giấy hình vuông. Anh ấy cắt dọc theo đường nét đứt để bỏ đi 4 góc giấy và được một hình vuông nhỏ hơn có chu vi 80 cm. Tìm diện tích của mảnh giấy ban đầu theo cm².

Hình minh họa câu hỏi
  1. 400
  2. 1000
  3. 800
  4. 600

Câu hỏi 18

Một hình chữ nhật có chu vi 160 cm. Khi chiều dài của nó tăng thêm 5 cm thì diện tích hình chữ nhật cũng tăng thêm 125 cm². Tính diện tích của hình chữ nhật mới theo cm².
  1. 3375
  2. 3500
  3. 1375
  4. 1500

Câu hỏi 19

10 hình lập phương với cạnh dài 1 cm được ghép lại thành hình dưới đây. Hỏi diện tích toàn phần của hình dưới là bao nhiêu cm²?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 18
  2. 36
  3. 31
  4. 32

Câu hỏi 20

Hai hình vuông giống nhau $ABCD$ và $PQRS$ có độ dài cạnh là 36. Chúng được xếp chồng lên nhau và tạo thành hình chữ nhật $AQRD$ như hình dưới. Biết rằng diện tích của hình chữ nhật $AQRD$ ít hơn tổng diện tích của hai hình vuông là 180 cm². Tính chu vi của hình chữ nhật $AQRD$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 206
  2. 103
  3. 144
  4. 216