Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

HKIMO 2017 Khối 5 Vòng quốc gia (Heat) Đề 04

Câu hỏi 1

Cho $A$ và $B$ là hai chữ số khác 0. Số hai chữ số $\overline{AB}$ chia hết cho 8, còn $\overline{BA}$ là tích của ba số nguyên tố khác nhau. Tìm số ba chữ số $\overline{ABA}$.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Non-zero digits: các chữ số khác 0; 2-digit numbers: các số có 2 chữ số; Properties: tính chất; Divisible: chia hết; Product: tích; Prime numbers: số nguyên tố.

Câu hỏi 2

Có một số gà và thỏ. Số chân gà nhiều hơn số chân thỏ 26 chân. Tổng cộng có 304 chân. Hỏi có bao nhiêu con thỏ?

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): More than: nhiều hơn; In total: tổng số.

Câu hỏi 3

Một cửa hàng có một lô bút bi. Ngày đầu bán một nửa và thêm 3 bút. Ngày thứ hai bán một nửa số còn lại và thêm 9 bút. Cuối cùng còn 54 bút. Ban đầu có bao nhiêu bút?

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): One half: một nửa; More: nhiều hơn; Remaining: phần còn lại; Left: còn lại; Originally: ban đầu.

Câu hỏi 4

John cần 36 ngày để hoàn thành dự án. Mary cần 12 ngày cho cùng dự án. Nếu cùng làm, họ cần bao nhiêu ngày?

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Together: cùng nhau.

Câu hỏi 5

Túi có 8 bóng xanh dương, 7 bóng đỏ và 9 bóng xanh lá. Cần lấy ít nhất bao nhiêu quả để chắc chắn có 2 quả mỗi màu?

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): At least: ít nhất; Ensure: chắc chắn; Each color: mỗi màu.

Câu hỏi 6

Tính $111111\times1111111$.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Value: giá trị.

Câu hỏi 7

Tính $\frac1{3\times4}+\frac1{4\times5}+\frac1{5\times6}+\cdots+\frac1{15\times16}+\frac1{16\times17}$.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Value: giá trị.

Câu hỏi 8

Tính $1\times2+2\times3+3\times4+4\times5+5\times6+6\times7+7\times8+8\times9+9\times10$.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Value: giá trị.

Câu hỏi 9

Tính $16\times64-28^2$.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Value: giá trị.

Câu hỏi 10

Tính $\frac13+\frac19+\frac1{27}+\frac1{81}+\frac1{243}+\frac1{729}$.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Value: giá trị.

Câu hỏi 11

Nếu số có 9 chữ số $\overline{2018A905B}$ chia hết cho 44, tìm $A+B$.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): 9-digit number: số có 9 chữ số; Divisible: chia hết; Value: giá trị.

Câu hỏi 12

Tìm số ước của 480.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Number of factors: số các ước.

Câu hỏi 13

Định nghĩa $a\otimes b=ab-b-7$. Tính $11\otimes(8\otimes9)$.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Define: định nghĩa; Operation symbol: ký hiệu phép toán; Value: giá trị.

Câu hỏi 14

Cô giáo chia kẹo cho học sinh. Mỗi bạn 11 viên thì thừa 23; mỗi bạn 7 viên thì thừa 91. Cô có bao nhiêu viên kẹo?

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Left: thừa ra.

Câu hỏi 15

Có bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho 3 và có chữ số hàng đơn vị 4?

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): 3-digit number: số có 3 chữ số; Divisible: chia hết; Unit digit: chữ số hàng đơn vị.

Câu hỏi 16

Có bao nhiêu hình chữ nhật trong hình dưới đây?

Hình minh họa câu hỏi

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Rectangle: hình chữ nhật.

Câu hỏi 17

Cắt bớt 3 cm ở hai cạnh kề nhau của một tấm bìa hình vuông, được hình vuông nhỏ hơn. Diện tích hình nhỏ ít hơn ban đầu 63 cm². Tìm chu vi hình vuông ban đầu.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): 2 neighboring sides: 2 cạnh kề nhau; Square: hình vuông; Area: diện tích; Less than: ít hơn; Original: ban đầu; Perimeter: chu vi.

Câu hỏi 18

24 khối lập phương nhỏ cạnh 1 cm được ghép như hình. Tính diện tích toàn phần theo cm².

Hình minh họa câu hỏi

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Cubes: hình lập phương; Side length: độ dài cạnh; Combined: được ghép lại; Pattern: quy luật; Surface area: diện tích toàn phần.

Câu hỏi 19

Tìm tổng các góc trong của cửu giác, đa giác 9 cạnh.

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Sum: tổng; Interior angles: các góc trong; Nonagon (9-sided polygon): cửu giác (đa giác 9 cạnh).

Câu hỏi 20

Tìm diện tích phần không tô đậm trong hình.

Hình minh họa câu hỏi

Từ vựng nguồn (Anh–Việt): Area: diện tích; Non-shaded region: phần không tô đậm; Figure: hình vẽ.