Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

FMO 2026 - Lớp 8 - Vòng quốc tế - Đề 06

Câu hỏi 1

Xe đạp đi đều với vận tốc 12 km/h. Một ô tô ở phía sau xe đạp 16 km và đuổi kịp sau nửa giờ. Vận tốc trung bình của ô tô là bao nhiêu km/h?
  1. 56 km/h
  2. 40 km/h
  3. 20 km/h
  4. 28 km/h
  5. 44 km/h

Câu hỏi 2

Cho f(x) = x² − (2m − 1)x + m và f(2) = 21. Tính f(1).
  1. 5
  2. −1
  3. −3
  4. 7
  5. 3

Câu hỏi 3

Cho tứ giác ABCD có ∠BAD = ∠BDC = 90°, AB = 3, AD = 4 và BC = 13. Tính chu vi tứ giác.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 30
  2. 34
  3. 25
  4. 37
  5. 32

Câu hỏi 4

Đảo các chữ số của 15 được 51, tăng thêm 36. Có bao nhiêu số có hai chữ số tăng thêm 36 khi đảo hai chữ số?
  1. 5
  2. 10
  3. 4
  4. 6
  5. 8

Câu hỏi 5

Henry vẽ đường gấp khúc trong hình chữ nhật và đo các góc như hình. Tìm góc còn thiếu.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 12°
  2. 13°
  3. 14°
  4. 15°
  5. 16°

Câu hỏi 6

Biểu đồ tròn mô tả thời gian một ngày của em bé. Em ngủ bao nhiêu giờ?

Hình minh họa câu hỏi



Nhãn trên biểu đồ: Eating = Ăn; Playing = Chơi; Sleeping = Ngủ.
  1. 9
  2. 12
  3. 10
  4. 11
  5. 8

Câu hỏi 7

Henry vẽ các tam giác có hai cạnh dài 6 cm và 13 cm. Độ dài cạnh thứ ba tính bằng xentimét là số nguyên tố. Có bao nhiêu tam giác khác nhau?
  1. 3
  2. 4
  3. 5
  4. 6
  5. 7

Câu hỏi 8

Ba bạn mua 30 bút chì với giá 15 đô la và ban đầu chia đều. Anna trả 8 đô la, Bob trả 5, Candace trả 2. Nếu chia bút theo tỉ lệ tiền đã trả thì Anna nhận thêm bao nhiêu bút?
  1. 16
  2. 6
  3. 10
  4. 8
  5. 2

Câu hỏi 9

Bảy hình chữ nhật nhỏ bằng nhau ghép thành hình chữ nhật lớn có chiều dài 28 cm. Tính chu vi hình lớn.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 140 cm
  2. 96 cm
  3. 92 cm
  4. 104 cm
  5. 88 cm

Câu hỏi 10

Cốc chứa 400 g dung dịch nước đường, trong đó đường chiếm 20%. Jane cần thêm bao nhiêu gam nước để đường chiếm 16% dung dịch?
  1. 16 g
  2. 220 g
  3. 100 g
  4. 180 g
  5. 20 g

Câu hỏi 11

Tính F + M + S + C + O, biết các chữ cái biểu diễn các chữ số khác nhau.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 34
  2. 36
  3. 38
  4. 32
  5. 30

Câu hỏi 12

Tính diện tích tam giác ABC có A(0,3), B(6,4), C(4,0).

Hình minh họa câu hỏi
  1. 8
  2. 9
  3. 10
  4. 11
  5. 12

Câu hỏi 13

Có bao nhiêu số có ba chữ số chia hết cho 6 nhưng không chia hết cho 8?
  1. 38
  2. 132
  3. 225
  4. 75
  5. 113

Câu hỏi 14

Bob cắt một chiếc quạt hình một phần tư hình tròn có chu vi 84 cm. Lấy π ≈ 3, tính diện tích quạt theo cm².

Hình minh họa câu hỏi
  1. 432
  2. 2352
  3. 588
  4. 147
  5. 363

Câu hỏi 15

Một túi 8 táo giá 12 đô la, một hộp 5 xoài giá 8 đô la. Chỉ được mua nguyên túi và nguyên hộp. Henry mua đúng 100 quả, gồm táo và xoài. Ít nhất anh trả bao nhiêu?
  1. \$132
  2. \$136
  3. \$160
  4. \$156
  5. \$152

Câu hỏi 16

Số nguyên dương M có đúng 8 ước dương, trong đó có 15 và 33. Tính tổng tất cả các ước dương của M.
  1. 122
  2. 544
  3. 495
  4. 288
  5. 278

Câu hỏi 17

Một hình hộp chữ nhật lớn có diện tích toàn phần 1872 cm² được xếp từ các hộp nhỏ bằng nhau như hình. Mỗi hộp nhỏ có đúng hai mặt vuông. Tính thể tích một hộp nhỏ.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 5184 cm³
  2. 2592 cm³
  3. 648 cm³
  4. 1536 cm³
  5. 432 cm³

Câu hỏi 18

Hộp chứa các quả bóng ghi các số khác nhau từ 1 đến 100. Mỗi lần lấy và giữ một quả tốn 2 đô la. Người chơi thắng khi có hai số chênh lệch 18. Cần trả ít nhất bao nhiêu tiền để chắc chắn thắng?
  1. \$108
  2. \$110
  3. \$130
  4. \$74
  5. \$128

Câu hỏi 19

Các điểm A₁,A₂,A₃,… lần lượt là trung điểm của AA₂,AA₃,AA₄,… . Điểm C thỏa diện tích [CA₁₁A₁₅] = 40. Tính [CA₁₂A₁₄].

Hình minh họa câu hỏi
  1. 10
  2. 16
  3. 18
  4. 20
  5. 22

Câu hỏi 20

Hội nghị xếp người thành các hàng có số người bằng nhau. Tăng 4 hàng thì mỗi hàng ít đi 6 người. Giảm 2 hàng thì mỗi hàng thêm 4 người. Có bao nhiêu người dự hội nghị?
  1. 360
  2. 1080
  3. 640
  4. 720
  5. Không có đáp án nào ở trên