Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

FMO 2026 - Lớp 6 - Vòng quốc gia - Đề 03

Câu hỏi 2

Sinh nhật Amy vào tháng 7. Lấy số ngày sinh nhân 3, chia 5, cộng 6 rồi nhân 10 thì được 186. Tìm số ngày sinh.
  1. 17
  2. 21
  3. 18
  4. 31
  5. 26

Câu hỏi 3

Steve ghi sản lượng năm loại trái cây bằng biểu đồ tròn. Nếu thu hoạch được 300 quả lê, bạn thu hoạch được bao nhiêu quả xoài?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 150
  2. 360
  3. 120
  4. 240
  5. 180

Câu hỏi 4

Hiện nay tuổi Andy bằng một phần ba tuổi bố, và tổng tuổi hai người là 60. Khi Andy sinh ra thì bố bao nhiêu tuổi?
  1. 25
  2. 30
  3. 35
  4. 40
  5. 45

Câu hỏi 5

Thực hiện theo sơ đồ tính số thập phân và tìm kết quả.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 20.3
  2. 11.3
  3. 11.2
  4. 9.5
  5. 13.1

Câu hỏi 6

Courtney, Andrew, Maria mỗi bạn lấy 3 thẻ từ chín thẻ phân biệt mang số 1 đến 9. Tích các số của Maria là 63; tích các số của Courtney là 48; tổng các số của Andrew là 16. Số lớn nhất trên thẻ của Andrew là bao nhiêu?
  1. 8
  2. 6
  3. 9
  4. 7
  5. 3

Câu hỏi 7

Dải ruy băng có 2023 biểu tượng thời tiết theo quy luật lặp như hình. Nếu biểu tượng đầu tiên là mặt trời, biểu tượng cuối là hình nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình minh họa câu hỏi
  2. Hình minh họa câu hỏi
  3. Hình minh họa câu hỏi
  4. Hình minh họa câu hỏi
  5. Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 8

Theo kế hoạch, 18 người sửa đường trong 8 ngày. Có thêm 6 người cùng làm để đẩy nhanh tiến độ. Mỗi người có năng suất như nhau và không đổi. Công việc xong sớm hơn kế hoạch bao nhiêu ngày?
  1. 5
  2. 4
  3. 6
  4. 3
  5. 2

Câu hỏi 9

Lucy xếp các khối lập phương cạnh 2 cm như hình. Thể tích nhỏ nhất có thể của khối xếp là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 112 cm³
  2. 72 cm³
  3. 168 cm³
  4. 56 cm³
  5. 336 cm³

Câu hỏi 10

Hai tờ giấy vuông cạnh 10 cm ban đầu ghép thành hình chữ nhật không chồng lên nhau. Sau đó đặt một phần tờ xanh lên tờ vàng để tạo hình chữ nhật nhỏ hơn, làm diện tích giảm 30 cm². Tính chu vi hình chữ nhật mới.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 46 cm
  2. 30 cm
  3. 54 cm
  4. 66 cm
  5. 50 cm

Câu hỏi 11

Andree rời nhà lúc 07:45, đạp xe 2 km với vận tốc 20 km/giờ đến quán cà phê, ở đó 45 phút, rồi đi 3 km với vận tốc 15 km/giờ đến thư viện. Bạn đến lúc mấy giờ?
  1. 08:48
  2. 08:46
  3. 08:45
  4. 08:47
  5. 08:49

Câu hỏi 12

Tony gấp tờ giấy vuông hai lần theo nét đứt, rồi cắt theo cả hai đường đỏ. Mở giấy ra sẽ được bao nhiêu mảnh?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 8
  2. 16
  3. 9
  4. 10
  5. 12

Câu hỏi 13

Dựa vào quy luật đã cho, tìm kết quả cuối cùng.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 72
  2. 140
  3. 160
  4. 180
  5. 176

Câu hỏi 14

Tam giác đều lớn ghép từ các tam giác đều nhỏ bằng nhau có diện tích 108 cm². Tính diện tích phần tô đậm.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 60 cm²
  2. 57 cm²
  3. 63 cm²
  4. 66 cm²
  5. 69 cm²

Câu hỏi 15

Dan có các tờ tiền 2 đô la và 5 đô la. Số tờ 5 đô la nhiều hơn số tờ 2 đô la là 12, và tổng giá trị là 137 đô la. Có bao nhiêu tờ 5 đô la?
  1. 22
  2. 11
  3. 23
  4. 12
  5. 24

Câu hỏi 16

Mỗi chữ cái trong “SECTIONS” biểu diễn một trong các chữ số 1,2,3,4,5,6,7. Số tạo thành chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 2. Tìm S.

Hình minh họa câu hỏi



Làm rõ của biên tập cho câu trắc nghiệm được nhập (nguồn không ghi rõ điều này): các chữ khác nhau biểu thị các chữ số khác nhau; chữ S lặp lại vẫn cùng một chữ số. Nếu thiếu quy ước này, nguyên văn chưa xác định duy nhất đáp án.
  1. 1
  2. 3
  3. 8
  4. 7
  5. 5

Câu hỏi 17

Hai mặt đối diện của xúc xắc có tổng 7. Ban đầu mặt trên là 1 như hình. Lăn sang phải một lần thì mặt trên là 4. Lăn tiếp ba lần sang phải được mặt trên A, rồi thêm mười một lần nữa được mặt trên B. Tìm A×B.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 1
  2. 12
  3. 4
  4. 3
  5. 18

Câu hỏi 18

David ghép hai hình chữ nhật giống nhau và bốn hình vuông giống nhau thành hình chữ nhật lớn như hình. Chu vi hình lớn là 60 cm. Tính diện tích của nó.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 96 cm²
  2. 384 cm²
  3. 216 cm²
  4. 192 cm²
  5. Không đáp án nào ở trên

Câu hỏi 19

Giải câu đố số học.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 268
  2. 206
  3. 326
  4. 334
  5. Không đáp án nào ở trên

Câu hỏi 20

Chọn ba chữ số khác nhau từ 0 đến 9 để lập số có ba chữ số. Có bao nhiêu số như vậy là số lẻ và nhỏ hơn 333?
  1. 75
  2. 83
  3. 91
  4. 86
  5. Không đáp án nào ở trên