Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

FMO 2023 - Lớp 4 - Vòng quốc gia - Đề 02

Câu hỏi 1

Một cửa sổ hình vuông có chu vi 36 dm. Tính diện tích cửa sổ.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 18 dm²
  2. 36 dm²
  3. 24 dm²
  4. 81 dm²
  5. 64 dm²

Câu hỏi 2

Dựa vào quy luật dưới đây, cần bao nhiêu que diêm để tạo hình thứ 7?

Hình minh họa câu hỏi

Figure 1, 2, 3 lần lượt là Hình 1, 2, 3.
  1. 42
  2. 28
  3. 34
  4. 26
  5. 30

Câu hỏi 4

Mỗi ngày Todd chạy bộ 30 phút hoặc nhảy dây 20 phút. Trong một tuần, cậu chạy bộ tổng cộng 1 giờ. Tuần đó cậu nhảy dây bao lâu?
  1. 120 phút
  2. 100 phút
  3. 40 phút
  4. 80 phút
  5. 150 phút

Câu hỏi 5

Jennie điền số vào mỗi ô sao cho tích hai số liền nhau trong một hàng bằng số ở ô ngay phía trên chúng. Tìm số lớn nhất trong sơ đồ.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 13500
  2. 1800
  3. 27000
  4. 24000
  5. 2700

Câu hỏi 6

Biểu đồ thể hiện điểm bài kiểm tra tiếng Anh của năm học sinh, nhưng điểm của Chris bị xóa. Tổng điểm của cả năm bạn là 33. Tính điểm Chris.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 5
  2. 9
  3. 7
  4. 8
  5. 6

Câu hỏi 7

Henry xếp các khối lập phương giống nhau thành hình dưới đây. Cậu cần ít nhất bao nhiêu khối?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 21
  2. 22
  3. 23
  4. 20
  5. 19

Câu hỏi 8

Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số mà hiệu giữa hai chữ số là 3?
  1. 10
  2. 5
  3. 7
  4. 6
  5. 11

Câu hỏi 9

Ollie đặt lần lượt năm dải giấy lên mặt đất thành hình dưới đây. Dải giấy được đặt thứ hai có màu gì?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Xanh dương
  2. Tím
  3. Xanh lá
  4. Cam
  5. Vàng

Câu hỏi 10

Julie xếp các thẻ số dọc đường trong hình sao cho ba thẻ liên tiếp bất kỳ có tổng 100. Tìm số trên thẻ có dấu hỏi.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 15
  2. 30
  3. 55
  4. 40
  5. 35

Câu hỏi 11

Trong lễ khai trương, cửa hàng tặng 100 lon nước ngọt đánh số từ 1 tới 100. Ai nhận lon có số chia hết cho 3 được tặng thêm một lon. Tổng cộng cửa hàng tặng bao nhiêu lon?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 103
  2. 132
  3. 130
  4. 133
  5. 134

Câu hỏi 12

Học sinh câu lạc bộ cờ vua được chia thành năm nhóm. Biểu đồ ghi số nam và nữ trong mỗi nhóm. Nhóm đông nhất có 72 học sinh. Nhóm ít nhất có bao nhiêu học sinh?

Hình minh họa câu hỏi

Chú giải: Boys = nam, Girls = nữ; Group 1–5 = Nhóm 1–5.
  1. 32
  2. 45
  3. 48
  4. 54
  5. 40

Câu hỏi 13

Kelsey có ảnh gia đình kích thước 12 cm × 16 cm, đặt vừa trong khung rộng 2 cm ở mọi phía như hình. Tính diện tích riêng phần khung.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 192 cm²
  2. 72 cm²
  3. 60 cm²
  4. 88 cm²
  5. 128 cm²

Câu hỏi 14

Dải ruy băng có 77 biểu tượng thời tiết; hình cho thấy một phần dải. Nếu biểu tượng đầu là mặt trời thì biểu tượng cuối là gì?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình minh họa câu hỏi
  2. Hình minh họa câu hỏi
  3. Hình minh họa câu hỏi
  4. Hình minh họa câu hỏi
  5. Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Isabelle có phao bơi với bốn màu chính: đỏ, xanh lá, xanh dương, vàng. Cô chụp phao từ bốn vị trí. Phương án nào không thể là một trong bốn bức ảnh?
  1. Hình minh họa câu hỏi
  2. Hình minh họa câu hỏi
  3. Hình minh họa câu hỏi
  4. Hình minh họa câu hỏi
  5. Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 16

Bob gấp tờ giấy hình vuông hai lần rồi cắt theo các đường đỏ như hình. Sau khi cắt và mở giấy, cậu được bao nhiêu mảnh?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 6
  2. 5
  3. 10
  4. 12
  5. 8

Câu hỏi 17

Riley học khóa toán có 20 buổi. Giữa hai buổi liên tiếp có 3 ngày nghỉ. Buổi đầu vào Chủ nhật. Buổi thứ 20 rơi vào thứ mấy?
  1. Thứ Ba
  2. Thứ Tư
  3. Thứ Sáu
  4. Thứ Năm
  5. Thứ Bảy

Câu hỏi 18

David ghép hai hình chữ nhật giống nhau và bốn hình vuông giống nhau thành hình chữ nhật lớn như hình. Một hình vuông nhỏ có chu vi 24 cm. Tính diện tích hình chữ nhật lớn.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 96 cm²
  2. 384 cm²
  3. 216 cm²
  4. 192 cm²
  5. Không đáp án nào ở trên

Câu hỏi 19

Theo quy luật đã cho, nhóm thứ 10 có bao nhiêu ngôi sao?

Hình minh họa câu hỏi

Group 1–5 lần lượt là Nhóm 1–5.
  1. 65
  2. 60
  3. 59
  4. 69
  5. 50

Câu hỏi 20

Ba cân trong hình đều thăng bằng. Tính khối lượng túi nặng nhất trong A, B, C.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 8 kg
  2. 16 kg
  3. 12 kg
  4. 10 kg
  5. 18 kg