Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

AMC Úc 2013 - Tiểu học khối 3-4

Câu hỏi 1

Mười năm sau năm 2013 là năm
  1. 2003
  2. 2013
  3. 2014
  4. 2023
  5. 2113

Câu hỏi 2

Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 4
  2. 6
  3. 8
  4. 9
  5. 12

Câu hỏi 3

Mỗi vòng đường chạy ở trường Laura dài 400 mét. Bạn chạy 3 vòng. Tổng quãng đường là bao nhiêu?
  1. 300 m
  2. 600 m
  3. 800 m
  4. 1200 m
  5. 3000 m

Câu hỏi 4

Phần tô màu chiếm bao nhiêu hình chữ nhật?

Hình minh họa câu hỏi
  1. một phần năm
  2. hai phần năm
  3. hai phần ba
  4. một phần ba
  5. ba phần năm

Câu hỏi 5

Ba lần hiệu giữa 9 và 3 bằng bao nhiêu?
  1. 6
  2. 9
  3. 18
  4. 36
  5. 81

Câu hỏi 6

Mũ Jenny có dòng chữ COTTON CLUB. Khi nhìn vào gương, bạn thấy dòng chữ trên mũ như thế nào?
  1. Hình minh họa câu hỏi
  2. Hình minh họa câu hỏi
  3. Hình minh họa câu hỏi
  4. Hình minh họa câu hỏi
  5. Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Sally chơi trò bàn cờ: gieo xúc xắc số 1 đến 6, đi trên các ô đánh số rồi làm theo chỉ dẫn của ô vừa đến. Trong một lượt, bạn gieo được 6, đến ô yêu cầu lùi 4 ô. Ô đó lại yêu cầu tiến 3 ô. Cuối cùng bạn ở ô 7. Lượt ấy bạn bắt đầu từ ô nào?
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Câu hỏi 8

Joel ở tâm mê cung trong một hình vuông cạnh 10 mét. Bạn biết có thể ra ngoài bằng cách tiếp tục theo đường xoắn ốc như hình. Trên biên có các cửa A, B, C, D và E. Joel sẽ ra cửa nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 9

Hiệu giữa số ba chữ số lớn nhất và nhỏ nhất tạo bằng cách sắp xếp lại ba thẻ dưới đây là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 198
  2. 200
  3. 202
  4. 298
  5. 302

Câu hỏi 10

Brad nghĩ một số, nhân đôi rồi cộng 2, được 14. Số ban đầu là bao nhiêu?
  1. 6
  2. 7
  3. 8
  4. 12
  5. 30

Câu hỏi 11

Alice có hai đồng 50 xu, ba đồng 20 xu và tám đồng 5 xu. David có bốn đồng 20 xu và sáu đồng 10 xu. Alice nhiều hơn David bao nhiêu tiền?
  1. 40 xu
  2. 60 xu
  3. 80 xu
  4. 1,40 đô-la
  5. 2,00 đô-la

Câu hỏi 12

Jim hơn em trai một tuổi và kém chị gái một tuổi. Tổng tuổi ba người là 30. Chị gái bao nhiêu tuổi?
  1. 8
  2. 9
  3. 10
  4. 11
  5. 12

Câu hỏi 13

Mary đếm thêm 3 bắt đầu từ 30, còn John đếm thêm 5 bắt đầu từ 20. Hai bạn đọc từng số cùng lượt, bắt đầu cùng lúc. Họ sẽ cùng đọc số nào?
  1. 30
  2. 40
  3. 45
  4. 50
  5. 60

Câu hỏi 14

Cho một số có hai chữ số. Viết chữ số 1 vào sau số đó để tạo số có ba chữ số. Số mới bằng
  1. số ban đầu cộng 1
  2. mười lần số ban đầu cộng 1
  3. một trăm cộng số ban đầu
  4. một trăm lần số ban đầu
  5. một trăm lần số ban đầu cộng 1

Câu hỏi 15

Trong hình dưới đây có bao nhiêu tam giác?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 9
  2. 10
  3. 13
  4. 14
  5. 17

Câu hỏi 16

Để trộn bê tông cần 4 xẻng cát, 2 xẻng sỏi và 1 xẻng xi măng. Nếu cho tổng cộng 56 xẻng vào máy trộn thì có bao nhiêu xẻng sỏi?
  1. 7
  2. 16
  3. 20
  4. 32
  5. 40

Câu hỏi 17

Tàu từ Brisbane đến Cairns khởi hành lúc 1 giờ 25 chiều thứ Ba, đến lúc 7 giờ 35 tối thứ Tư. Chuyến đi kéo dài bao lâu?
  1. 6 giờ 10 phút
  2. 24 giờ 50 phút
  3. 18 giờ 10 phút
  4. 29 giờ 10 phút
  5. 30 giờ 10 phút

Câu hỏi 18

Một khảo sát trực tuyến hỏi: “Toán có phải môn học yêu thích của bạn không?” Kết quả như sau:

Cứ 10 người có 6 người trả lời có.

Cứ 10 người có 3 người trả lời không.

Cứ 10 người có 1 người chưa quyết định.

Nếu 120 người trả lời có thì có bao nhiêu người chưa quyết định?
  1. 20
  2. 24
  3. 30
  4. 45
  5. 70

Câu hỏi 19

George thiết kế luống vườn rộng 1 mét, chiều dài là số nguyên mét. Luống được bao quanh bằng các viên lát $1\text{ mét}\times1\text{ mét}$ như hình. Khi luống dài thêm, cần tăng số viên lát.

Phát biểu nào mô tả đúng nhất số viên cần cho mỗi thiết kế?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Số viên cần bằng 8 lần chiều dài luống.
  2. Số viên cần bằng 6 lần chiều dài luống cộng 2.
  3. Số viên cần bằng 4 lần chiều dài luống.
  4. Số viên cần bằng 4 lần chiều dài luống cộng 2.
  5. Số viên cần bằng 2 lần chiều dài luống cộng 6.

Câu hỏi 20

Mỗi tam giác trong hình đều là tam giác đều. Phần tô màu chiếm bao nhiêu tam giác lớn nhất?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac14$
  2. $\frac{15}{64}$
  3. $\frac13$
  4. $\frac3{16}$
  5. $\frac7{32}$