Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

AMC Úc 2011 - Tiểu học nâng cao

Câu hỏi 1

Số nào sau đây có giá trị bằng 152 phần trăm đơn vị?
  1. 1520
  2. 152
  3. 15,2
  4. 1,52
  5. 0,152

Câu hỏi 2

Giá trị của $1+10+10\times10+10\times10\times10$ là
  1. 1010
  2. 10 111
  3. 1111
  4. 1110
  5. 11 111

Câu hỏi 3

Mike mua hộp 5 quả bóng tennis giá 2,50 đô-la. Ba quả bóng giá bao nhiêu?
  1. 90 xu
  2. 1,50 đô-la
  3. 1,80 đô-la
  4. 2,40 đô-la
  5. 3 đô-la

Câu hỏi 4

Theo đề, giờ Auckland nhanh hơn Melbourne hai giờ. Khi Melbourne là 2 giờ sáng thì Auckland là mấy giờ?
  1. 4 giờ sáng
  2. nửa đêm
  3. 6 giờ chiều
  4. 6 giờ sáng
  5. 8 giờ sáng

Câu hỏi 5

Trong hình có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật, kể mọi kích thước?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 11
  2. 10
  3. 9
  4. 8
  5. 6

Câu hỏi 6

Áo đồng phục giảm 25% so với giá thường. Bethany mua một chiếc với giá giảm còn 6,00 đô-la. Bạn tiết kiệm bao nhiêu?
  1. 4,50 đô-la
  2. 2,00 đô-la
  3. 1,50 đô-la
  4. 3,00 đô-la
  5. 4,00 đô-la

Câu hỏi 7

Phương án nào **không** phải hình khai triển của một hộp không có nắp?
  1. Hình minh họa câu hỏi
  2. Hình minh họa câu hỏi
  3. Hình minh họa câu hỏi
  4. Hình minh họa câu hỏi
  5. Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 8

Phát biểu nào dưới đây đúng?
  1. Cộng hai số lẻ luôn được số lẻ.
  2. Nhân hai số lẻ luôn được số chẵn.
  3. Cộng một số lẻ với một số chẵn luôn được số chẵn.
  4. Nhân một số lẻ với một số chẵn luôn được số chẵn.
  5. Nhân hai số chẵn luôn được số lẻ.

Câu hỏi 9

Nhiệt độ một ngày mùa đông được ghi mỗi giờ từ 7 giờ sáng đến 12 giờ trưa, theo độ Celsius như đồ thị.

Nhiệt độ lúc 9 giờ và 11 giờ sáng chênh nhau bao nhiêu độ Celsius?

Nhãn: Degrees Celsius = Độ Celsius; Time of day = Giờ trong ngày.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Câu hỏi 10

Thông báo trong thang máy ghi tải tối đa 13 người hoặc 1000 kg. Phương án nào gần nhất với khối lượng trung bình mỗi người mà nhà sản xuất dùng?
  1. 13 kg
  2. 50 kg
  3. 80 kg
  4. 100 kg
  5. 130 kg

Câu hỏi 11

Cuối tuần Fred kiếm tiền bằng rửa ô tô và cắt cỏ. Mỗi lần cắt cỏ được 5 đô-la, rửa ô tô được 9 đô-la. Cuối tuần vừa rồi bạn kiếm 56 đô-la. Cách nào dưới đây có thể đúng?
  1. 5 lần cắt cỏ, 3 lần rửa xe
  2. 6 lần cắt cỏ, 3 lần rửa xe
  3. 2 lần cắt cỏ, 5 lần rửa xe
  4. 5 lần cắt cỏ, 4 lần rửa xe
  5. 4 lần cắt cỏ, 4 lần rửa xe

Câu hỏi 12

Hình vẽ là bộ ghép tangram bảy mảnh.

Nếu cả bộ ghép là hình vuông cạnh 8 cm thì phần tô màu có diện tích bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 2
  2. 4
  3. 6
  4. 8
  5. 10

Câu hỏi 13

Jennifer làm vòng quay lục giác như hình.

Nếu quay 72 lần, bạn dự kiến trúng số 2 khoảng bao nhiêu lần?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 6
  2. 8
  3. 10
  4. 12
  5. 24

Câu hỏi 14

Em đứng tại một ô trên bản đồ dưới đây.

Đúng hướng đông có ngôi nhà (Hình minh họa câu hỏi), đúng hướng bắc có người (Hình minh họa câu hỏi), đúng hướng tây có cây (Hình minh họa câu hỏi). Em đứng ở ô nào?

Mũi tên N chỉ hướng Bắc.

Hình minh họa câu hỏi
  1. D4
  2. F2
  3. J6
  4. G10
  5. J10

Câu hỏi 15

Jim chạy cuộc đua hai vòng. Lần đầu bạn đi qua một mốc ở đúng một phần ba của vòng đầu. Khi đi qua mốc ấy lần nữa, bạn đã hoàn thành bao nhiêu phần cuộc đua?
  1. $\frac13$
  2. $\frac12$
  3. $\frac23$
  4. $\frac34$
  5. $\frac56$

Câu hỏi 16

Bill hơn em trai Graham 2 tuổi; Graham hơn hai em gái sinh đôi Sally và Jill 3 tuổi. Nếu tổng tuổi cả bốn là 40 thì Graham bao nhiêu tuổi?
  1. 8
  2. 9
  3. 10
  4. 11
  5. 13

Câu hỏi 17

Sam vẽ hình chữ nhật có hai cạnh 56 cm và 98 cm. Jan chia hình thành các hình vuông bằng những đường nối hai cạnh đối diện. Ít nhất cần vẽ bao nhiêu đường?
  1. 9
  2. 10
  3. 11
  4. 13
  5. 15

Câu hỏi 18

Ba mặt của một hình hộp chữ nhật có diện tích 12, 15 và 20 xăng-ti-mét vuông. Thể tích hình hộp bằng bao nhiêu xăng-ti-mét khối?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 30
  2. 48
  3. 56
  4. 60
  5. 72

Câu hỏi 19

Tony có tờ giấy hình chữ nhật 8 cm × 12 cm. Bạn gấp đôi ba lần, mỗi lần tạo hình chữ nhật nhỏ hơn. Chu vi nhỏ nhất sau lần gấp thứ ba là bao nhiêu?
  1. 24 cm
  2. 16 cm
  3. 14 cm
  4. 12 cm
  5. 10 cm

Câu hỏi 20

Sáu mặt khối lập phương mang sáu số chẵn liên tiếp.

Nếu tổng của mỗi cặp mặt đối diện đều bằng nhau thì tổng cả sáu số là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 196
  2. 188
  3. 210
  4. 186
  5. 198