Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

AMC Úc 2010 - Khối 7-8

Câu hỏi 3

Trong hình, giá trị của $x$ là

Hình minh họa câu hỏi
  1. 15
  2. 40
  3. 55
  4. 75
  5. 80

Câu hỏi 4

Một buổi sinh hoạt toàn trường kéo dài 55 phút, kết thúc lúc 10 giờ 05 sáng. Buổi sinh hoạt bắt đầu lúc nào?
  1. 9 giờ 15 sáng
  2. 9 giờ 20 sáng
  3. 9 giờ 10 sáng
  4. 9 giờ 50 sáng
  5. 10 giờ 50 sáng

Câu hỏi 5

Giá trị của $2010-20.10$ là
  1. 1990.09
  2. 1990.9
  3. 1989.09
  4. 1989.9
  5. 1998.9

Câu hỏi 6

Biểu thức nào sau đây bằng $4+\frac16-\frac23$?
  1. $3\frac56$
  2. $3\frac23$
  3. $4\frac13$
  4. $3\frac89$
  5. $3\frac12$

Câu hỏi 7

Các ô tô xám chiếm $\frac15$ hình chữ nhật lớn. Cần bỏ bao nhiêu ô trắng để các ô xám chiếm $\frac13$ hình còn lại?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 6
  5. 7

Câu hỏi 8

Xe buýt được xếp lịch dừng trước nhà tôi theo các khoảng thời gian bằng nhau suốt ngày. Hiện là 3 giờ 25 chiều; chuyến trước đến cách đây 6 phút, nhưng trễ 2 phút. Chuyến tiếp theo dự kiến đến lúc 3 giờ 52 chiều. Chuyến sau nữa dự kiến đến lúc nào?
  1. 4 giờ 23 chiều
  2. 4 giờ 27 chiều
  3. 4 giờ 33 chiều
  4. 4 giờ 30 chiều
  5. 4 giờ 37 chiều

Câu hỏi 9

Tạo một hình bằng cách gắn sáu lục giác đều cạnh 3 cm ra ngoài một lục giác đều cạnh 9 cm, mỗi lục giác nhỏ ở giữa một cạnh của lục giác lớn (hình chỉ vẽ hai cạnh).

Hình minh họa câu hỏi

Chu vi hình thu được, tính bằng xentimét, là bao nhiêu?
  1. 72
  2. 126
  3. 144
  4. 162
  5. 180

Câu hỏi 10

Làm theo các chỉ dẫn trong lưu đồ.

Hình minh họa câu hỏi

Số nào được in ra?

Chú thích lưu đồ: Start with 3 = bắt đầu bằng 3; Add 2 = cộng 2; Multiply by 3 = nhân 3; Is this greater than 100? = số này lớn hơn 100 không?; Yes = có; No = không; Print the number = in số đó.
  1. 135
  2. 147
  3. 105
  4. 150
  5. 159

Câu hỏi 11

Phía đường tôi ở có các nhà mang số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16. Nhà tôi ở vị trí sao cho tổng số nhà bên trái bằng tổng số nhà bên phải. Nhà tôi mang số nào?
  1. 6
  2. 8
  3. 10
  4. 12
  5. 14

Câu hỏi 12

Điểm $X$ (không vẽ) là trung điểm của $QS$; điểm $Y$ (không vẽ) là trung điểm của $PT$.

Hình minh họa câu hỏi

Độ dài $XY$ là
  1. $\frac12$
  2. $1$
  3. $2$
  4. $2\frac12$
  5. $3\frac14$

Câu hỏi 13

Quản lý một cửa hàng điện máy mua một chiếc TV giá 900 đô la. Ông tăng giá bán thêm 50%. Tuy nhiên TV không bán được nên ông giảm giá đã niêm yết 20%. TV bán được với giá mới, và kết quả đối với cửa hàng là
  1. lãi 180 đô la
  2. lỗ 180 đô la
  3. lỗ 100 đô la
  4. không lãi, không lỗ
  5. lãi 270 đô la

Câu hỏi 14

Điền các số 1, 2, 3, 4, 5, mỗi số vào một vòng tròn, sao cho không có đường nối hai số liên tiếp.

Hình minh họa câu hỏi

Tổng hai số $X,Y$ có thể là
  1. 3
  2. 4
  3. 6
  4. 7
  5. 8

Câu hỏi 15

Ba hình chữ nhật được xếp ngang như hình. Chiều dài lần lượt là 2 cm, 4 cm, 8 cm; chiều cao lần lượt là 1 cm, 2 cm, 4 cm. Kẻ đoạn thẳng từ góc trên-phải của hình lớn nhất đến góc dưới-trái của hình nhỏ nhất.

Hình minh họa câu hỏi

Diện tích phần tô, tính bằng xentimét vuông, là bao nhiêu?
  1. 10
  2. 12
  3. 14
  4. 18
  5. 21

Câu hỏi 16

Anne nói “Bob đã làm”. Bob nói “Anne đang nói dối”. Chris nói “Tôi không làm”. Derek nói “Anne đã làm”. Chỉ một lời nói sai. Người đã làm là
  1. Anne
  2. Bob
  3. Chris
  4. Derek
  5. không thể xác định

Câu hỏi 17

Một lối đi hình chữ L rộng 5 m, có diện tích $125\text{ m}^2$.

Hình minh họa câu hỏi

Chu vi hình, tính bằng mét, là
  1. 35
  2. 40
  3. 45
  4. 60
  5. 75

Câu hỏi 18

Các ô của lưới $20\times20$ được ghi số $1,2,3,\ldots,20$ ở hàng đầu, $21,22,23,\ldots,40$ ở hàng kế tiếp, và cứ thế. Số nào dưới đây nằm trong một trong bốn ô có một đỉnh chạm tâm lưới?
  1. 189
  2. 199
  3. 200
  4. 211
  5. 220

Câu hỏi 19

Có bao nhiêu số có bốn chữ số dạng

Hình minh họa câu hỏi

chia hết cho 36?
  1. 0
  2. 1
  3. 2
  4. 3
  5. 4

Câu hỏi 20

Một số được gọi là không chứa thừa số chính phương nếu số chính phương duy nhất là ước của nó là 1. Ví dụ 6 có tính chất này, còn 12 thì không.

Từ 90 đến 100, kể cả hai đầu, có bao nhiêu số có tính chất trên?
  1. 4
  2. 5
  3. 6
  4. 7
  5. 8