Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

BBB 2022 - Trung học 2 - Vòng sơ loại

Câu hỏi 1

Hỏi có bao nhiêu nghiệm nguyên $x$ thỏa mãn $-25\le9x-2\le64$?
  1. 9
  2. 10
  3. 11
  4. 12

Câu hỏi 2

Biết rằng hai cạnh ngắn hơn của một hình tam giác vuông lần lượt là 8cm và 15cm. Tìm chu vi của hình tam giác đó.
  1. 60 cm
  2. 50 cm
  3. 40 cm
  4. 30 cm

Câu hỏi 3

Cho biết $a,b,c$ và $d$ là các số nguyên và $(x+1)(2x-3)(4x-5)=ax^3+bx^2+cx+d$ với mọi $x$. Tìm giá trị của $a+b+c+d$.
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu hỏi 4

Tỉ số của 3 góc ngoài của một tam giác là 11:12:13. Tìm giá trị của góc trong nhỏ nhất.
  1. $70^\circ$
  2. $55^\circ$
  3. $65^\circ$
  4. $50^\circ$

Câu hỏi 5

Phân tích đa thức $x^3-19x+30$ thành nhân tử.
  1. $(x-2)(x-5)(x+3)$
  2. $(x-2)(x+5)(x-3)$
  3. $(x+2)(x-5)(x-3)$
  4. $(x+2)(x-5)(x+3)$

Câu hỏi 6

Biết $x$ là một số nguyên thỏa mãn $x^2-7x-30\le0$, hỏi có bao nhiêu giá trị của $x$?
  1. 14
  2. 12
  3. 13
  4. 10

Câu hỏi 7

Một góc trong của một đa giác đều $n$ cạnh có độ lớn là $(10n+6)^\circ$. Tìm $n$.
  1. 10
  2. 13
  3. 15
  4. 16

Câu hỏi 8

Cho $x>0$ và $x-\frac1x=3$, tìm giá trị của $x^3-\frac1{x^3}$.
  1. 18
  2. 27
  3. 30
  4. 36

Câu hỏi 9

Theo quy luật dưới đây, tìm số thứ 30 trong dãy.

$3,\quad10,\quad21,\quad36,\quad55,\quad78,\quad\ldots$
  1. 1860
  2. 1800
  3. 1770
  4. 1830

Câu hỏi 10

Tìm diện tích của tam giác với các đỉnh là $A(-2,-3)$, $B(5,8)$, $C(-3,5)$ trong hệ trục tọa độ.
  1. 33.5
  2. 33
  3. 22.5
  4. 34

Câu hỏi 11

Ước chung lớn nhất của một số có 4 chữ số và số 3920 là 280. Tìm giá trị lớn nhất của số đó.
  1. 9240
  2. 9520
  3. 9800
  4. 8680

Câu hỏi 12

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $2x^2-16x-36$.
  1. −100
  2. −52
  3. −68
  4. −4

Câu hỏi 13

Tính giá trị của $\frac1{1\times2\times3}+\frac1{2\times3\times4}+\frac1{3\times4\times5}+\cdots+\frac1{17\times18\times19}+\frac1{18\times19\times20}$.
  1. $\frac{19}{40}$
  2. $\frac{19}{20}$
  3. $\frac{189}{360}$
  4. $\frac{189}{760}$

Câu hỏi 14

Một đa giác đều $n$ cạnh có 350 đường chéo. Tìm $n$.
  1. 28
  2. 21
  3. 30
  4. 35

Câu hỏi 15

Hỏi có bao nhiêu số có 4 chữ số có đúng 3 ước số?
  1. 12
  2. 14
  3. 16
  4. 18

Câu hỏi 16

Đường thẳng $L$ đi qua $A(-5,3)$ và $B(40,-6)$. Tìm hoành độ giao điểm của $L$ với trục $Ox$.
  1. 10
  2. 2
  3. 5
  4. 8

Câu hỏi 17

Tìm giá trị của $\sqrt{56-\sqrt{56-\sqrt{56-\cdots}}}$.
  1. 8
  2. $\sqrt{56}$
  3. 7
  4. $\sqrt{55}$

Câu hỏi 18

Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật trong hình dưới đây?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 123
  2. 87
  3. 73
  4. 53

Câu hỏi 19

Chọn ra các số trong 1000 số tự nhiên từ 1 đến 1000. Hỏi cần chọn ra ngẫu nhiên ít nhất bao nhiêu số để chắc chắn rằng trong đó tồn tại hai số có tích là 1200?
  1. 973
  2. 971
  3. 986
  4. 987

Câu hỏi 20

Cho một hình vuông. Wendy vẽ 4 nửa hình tròn có đường kính là các cạnh của hình vuông như sau. Nếu diện tích phần tô đậm là $8\pi-16$, tính diện tích phần màu trắng.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $32-8\pi$
  2. $8\pi$
  3. $8\pi-16$
  4. $32-16\pi$